menu Trường tiếng Nhật chuyên đào tạo luyện thi đại học của Nhật

TEL +81-49-241-1515
CONTACT US :
  • QQ
  • skype
  • mail
Đơn đăng ký Đơn nhập học
CONTACT US :
  • QQ
  • skype
  • mail
TEL +81-49-241-1515 Đơn đăng ký Đơn nhập học

Thời khóa biểu

Tùy vào từng khóa học thì quá trình học và thời gian học sẽ khác nhau

able to srcoll
コース名 Khóa luyên thi 2 năm Khóa luyện thi 1,5 năm
Mục đích Chuẩn bị và rèn luyện kiến thức để thi đại học
Quá trình học 2 năm 1 năm 6 tháng
Tổng số thời gian học 1600 giờ 1200 giờ
Bắt đầu-Kết thúc Từ tháng 4 đến tháng 3 Từ tháng 10 đến tháng 3
Số tuần học 80 tuần 60 tuần
Thời gian học trong1tuần
(Số ngày học)
20 giờ
(5 ngày)
Tên khóa học Mục đích Quá trình học Tổng số thời gian học Bắt đầu-Kết thúc Số tuần học Thời gian học trong1tuần
(Số ngày học)
Khóa luyên thi 2 năm Chuẩn bị và rèn luyện kiến thức để thi đại học 2 năm 1600 giờ Từ tháng 4 đến tháng 3 80 tuần 20 giờ
(5 ngày)
Khóa luyện thi 1,5 năm Chuẩn bị và rèn luyện kiến thức để thi đại học 1 năm 6 tháng 1200 giờ Từ tháng 10 đến tháng 3 60 tuần 20 giờ
(5 ngày)

Tùy vào từng khóa học thì quá trình học và thời gian học sẽ khác nhau

Khóa luyên thi 2 năm

able to srcoll
Độ khó Số thời gian Khái quát nội dung giờ học
Số tuần Số tiếng 1 tuần
Sơ trung cấp 20 tuần 20 giờ
(5 ngày)
Kiểm tra lại kiến thức sơ cấp. Cải thiện lại cách phát âm. Phát triển 4 kỹ năng cơ bản trong sơ cấp
Trung cấp 20 tuần 20 giờ
(5 ngày)
Kiểm tra triệt để lại kiến thức sơ cấp. Phát triển văn phạm, từ vựng, cách dùng từ trung cấp. Sử dụng hội thoại mềm mại và tự nhiên
Thượng cấp I 20 tuần 20 giờ
(5 ngày)
Kiểm tra triệt để lại kiến thức trung cấp. Tăng cường khả năng đọc và nghe hiểu. Tập viết báo cáo. Nâng cao khả năng hội thoại
Thượng cấp II 20 tuần 20 giờ
(5 ngày)
Kiểm tra triệt để lại kiến thức thượng cấp. Học 4 kỹ năng dùng từ của người bản địa. Phát biểu và sử dụng những từ ngữ mang tính chuyên môn
Độ khó Số thời gian Khái quát nội dung giờ học
Số tuần Số tiếng 1 tuần Tổng thời gian
Sơ trung cấp 20 tuần 20 giờ
(5 ngày)
400 giờ Kiểm tra lại kiến thức sơ cấp. Cải thiện lại cách phát âm. Phát triển 4 kỹ năng cơ bản trong sơ cấp
Trung cấp 20 tuần 20 giờ
(5 ngày)
400 giờ Kiểm tra triệt để lại kiến thức sơ cấp. Phát triển văn phạm, từ vựng, cách dùng từ trung cấp. Sử dụng hội thoại mềm mại và tự nhiên
Thượng cấp I 20 tuần 20 giờ
(5 ngày)
400 giờ Kiểm tra triệt để lại kiến thức trung cấp. Tăng cường khả năng đọc và nghe hiểu. Tập viết báo cáo. Nâng cao khả năng hội thoại
Thượng cấp II 20 tuần 20 giờ
(5 ngày)
400 giờ Kiểm tra triệt để lại kiến thức thượng cấp. Học 4 kỹ năng dùng từ của người bản địa. Phát biểu và sử dụng những từ ngữ mang tính chuyên môn

Khóa luyện thi 1,5 năm

able to srcoll
Độ khó Số thời gian Khái quát nội dung giờ học
Số tuần Số tiếng 1 tuần
Trung cấp 20 tuần 20 giờ
(5 ngày)
Kiểm tra triệt để lại kiến thức sơ cấp. Phát triển văn phạm, từ vựng, cách dùng từ trung cấp. Sử dụng hội thoại mềm mại và tự nhiên
Thượng cấp I 20 tuần 20 giờ
(5 ngày)
Kiểm tra triệt để lại kiến thức trung cấp. Tăng cường khả năng đọc và nghe hiểu. Tập viết báo cáo. Nâng cao khả năng hội thoại
Thượng cấp II 20 tuần 20 giờ
(5 ngày)
Kiểm tra triệt để lại kiến thức thượng cấp. Học 4 kỹ năng dùng từ của người bản địa. Phát biểu và sử dụng những từ ngữ mang tính chuyên môn
Độ khó Số thời gian Khái quát nội dung giờ học
Số tuần Số tiếng 1 tuần Tổng thời gian
Trung cấp 20 tuần 20 giờ
(5 ngày)
400 giờ Kiểm tra triệt để lại kiến thức sơ cấp. Phát triển văn phạm, từ vựng, cách dùng từ trung cấp. Sử dụng hội thoại mềm mại và tự nhiên
Thượng cấp I 20 tuần 20 giờ
(5 ngày)
400 giờ Kiểm tra triệt để lại kiến thức trung cấp. Tăng cường khả năng đọc và nghe hiểu. Tập viết báo cáo. Nâng cao khả năng hội thoại
Thượng cấp II 20 tuần 20 giờ
(5 ngày)
400 giờ Kiểm tra triệt để lại kiến thức thượng cấp. Học 4 kỹ năng dùng từ của người bản địa. Phát biểu và sử dụng những từ ngữ mang tính chuyên môn